Nest | Nghĩa của từ nest trong tiếng Anh

/ˈnɛst/

  • Danh Từ
  • tổ, ổ (chim, chuột...)
    1. a bird's nest: tổ chim
    2. a wasp's nest: tổ ong bắp cày
  • nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...)
    1. a nest of pirates: sào huyệt kẻ cướp
  • bộ đồ xếp lồng vào nhau
    1. a nest of tables: bộ bàn xếp lồng vào nhau
    2. a nest of boxes: bộ hộp xếp lồng vào nhau
  • to feather one's nest
    1. (xem) feather
  • it's an ill bord that fouls its own nest
    1. (tục ngữ) chẳng hay gì vạch áo cho người xem lưng
  • Động từ
  • làm tổ
  • tìm tổ chim, bắt tổ chim
    1. to go nesting: đi bắt tổ chim
  • ẩn núp, ẩn mình
  • đặt vào ổ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) xếp lồng vào nhau
    1. nested boxes: những hộp xếp lồng vào nhau
  • (kỹ thuật) lắp (mộng)
  • Cái tổ

Những từ liên quan với NEST

lair, den, hideaway
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất