Refuge | Nghĩa của từ refuge trong tiếng Anh

/ˈrɛˌfjuːʤ/

  • Danh Từ
  • nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
    1. to take refuge: trốn tránh, ẩn náu
    2. to seek refuge: tìn nơi ẩn náu
    3. to take refuge in lying: phải dùng đến cách nói dối để mà lẩn tránh
  • (nghĩa bóng) nơi nương náu, nơi nương tựa
    1. he is the refuge of the distressed: anh ấy là nơi nương tựa của những người đau khổ khốn cùng
  • chỗ đứng tránh (cho những người đi bộ ở giữa ngã tư đường)
  • Động từ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho ẩn náu
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm nơi ẩn náu, trốn tránh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất