Army | Nghĩa của từ army trong tiếng Anh

/ˈɑɚmi/

  • Danh Từ
  • quân đội
    1. regular army: quân chính quy
    2. standing army: quân thường trực
    3. to enter (go into, join) the army: vào quân đội, nhập ngũ
  • đoàn, đám đông, nhiều vô số
    1. an army of workers: một đoàn công nhân
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất