Battalion | Nghĩa của từ battalion trong tiếng Anh

/bəˈtæljən/

  • Danh Từ
  • (quân sự) tiểu đoàn
  • đạo quân lớn dàn thành thế trận
  • big battalions
    1. quân nhiều tướng mạnh, vũ lực

Những từ liên quan với BATTALION

multitude, brigade, corps, host, legion, regiment, squadron, horde, force
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất