Adventure | Nghĩa của từ adventure trong tiếng Anh

/ədˈvɛntʃɚ/

  • Động từ
  • phiêu lưu, mạo hiểm, liều
    1. to adventure to do something: liều làm việc gì
    2. to adventure one's life: liều mạng
  • dám đi, dám đến (nơi nào...)
  • dám tiến hành (cuộc kinh doanh...)
  • Danh Từ
  • sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo
    1. stories of adventures: những truyện phiêu lưu
  • sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo
  • sự việc bất ngờ
    1. to meet with an adventure gặp: một sự việc bất ngờ
  • sự may rủi, sự tình cờ
    1. if, by adventure,you come across him: nếu tình cờ anh có gặp hắn
  • (thương nghiệp) sự đầu cơ

Những từ liên quan với ADVENTURE

feat, incident, enterprise, experience, hazard, chance, happening, speculation, scene, occurrence, peril, contingency
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất