Salvage | Nghĩa của từ salvage trong tiếng Anh

/ˈsælvɪʤ/

  • Danh Từ
  • tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)
  • sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà)
  • tài sản cứu được, đồ đạc cứu được
  • sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn)
  • giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng
  • Động từ
  • cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn

Những từ liên quan với SALVAGE

regain, glean, ransom, recover, retrieve
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất