Reclaim | Nghĩa của từ reclaim trong tiếng Anh

/rɪˈkleɪm/

  • Danh Từ
  • past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được
  • Động từ
  • cải tạo, giác ngộ
    1. to reclaim someone from a vice: cải tạo ai làm cho chừa bỏ một tật xấu
    2. to reclaim someone to a sense of duty: giác ngộ cho ai có tinh thần trách nhiệm
  • (nông nghiệp) khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bâi đất lầy để cày cấy)
    1. to reclaim land: khai hoang đất
    2. reclaimed land: đất vỡ hoang
  • thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh
    1. to reclaim a wild animal: thuần hoá một thú rừng
  • đòi lại
    1. to reclaim one's money: đòi tiền lại
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) phản đối, khiếu nại
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất