Recoup | Nghĩa của từ recoup trong tiếng Anh

/rɪˈkuːp/

  • Động từ
  • bồi thường
    1. to recoup someone (for) his losses: bồi thường thiệt hại cho ai
  • (pháp lý) trừ bớt (số tiền phải trả)
    1. to recoup oneself: được trả lại khoản đã tiêu, được đền bù lại những cái đã mất

Những từ liên quan với RECOUP

repossess, redeem, regain, compensate, retrieve, requite
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất