Requite | Nghĩa của từ requite trong tiếng Anh

/rɪˈkwaɪt/

  • Động từ
  • đền bù, đền đáp; trả ơn, báo ơn
    1. to requite someone's love: đáp lại tình yêu của người nào
  • trả thù, báo thù, báo oán
  • thưởng
  • to requite evil with good
    1. lấy ân báo oán
  • to require like for like
    1. ăn miếng trả miếng; lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất