Recompense | Nghĩa của từ recompense trong tiếng Anh

/ˈrɛkəmˌpɛns/

  • Danh Từ
  • sự thưởng, sự thưởng phạt
    1. as a recompense for someone's trouble: để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
  • sự đền bù, sự bồi thường
  • sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn
  • sự chuộc lỗi, sự đền tội
  • Động từ
  • thưởng, thưởng phạt
  • đền bù, bồi thường
  • báo đáp, báo đền, đền ơn
  • chuộc (lỗi), đền (tội...)

Những từ liên quan với RECOMPENSE

salvo, restitution, pay, payment, compensation, amends, reparation, redemption, redress, satisfaction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất