Indemnify | Nghĩa của từ indemnify trong tiếng Anh

/ɪnˈdɛmnəˌfaɪ/

  • Động từ
  • bồi thường, đền bù
    1. to indemnify someone for a loss: bồi thường thiệt hại cho ai
  • bảo đảm
    1. to indemnify someone from (against) loss: bảo đảm cho ai khỏi bị mất mát

Những từ liên quan với INDEMNIFY

reimburse, remit, pay, compensate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất