Reimburse | Nghĩa của từ reimburse trong tiếng Anh

/ˌriːjəmˈbɚs/

  • Động từ
  • hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu)

Những từ liên quan với REIMBURSE

repay, return, refund, pay, recover, indemnify, compensate, requite, recompense
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất