Remunerate | Nghĩa của từ remunerate trong tiếng Anh

/rɪˈmjuːnəˌreɪt/

  • Động từ
  • thưởng, trả công, đền đáp
    1. to remunerate someone's for his trouble: thưởng công khó nhọc cho ai
  • trả tiền thù lao

Những từ liên quan với REMUNERATE

reimburse, award, pay, indemnify, requite, redress, recompense
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất