Reciprocate | Nghĩa của từ reciprocate trong tiếng Anh

/rɪˈsɪprəˌkeɪt/

  • Động từ
  • trả, đền đáp lại; đáp lại (tình cảm)
    1. to reciprocate a favour: trả ơn
    2. to reciprocate someone's affection: đáp lại lòng thương yêu của ai
    3. to reciprocate someone's good wishes: chúc lại ai
  • cho nhau, trao đổi lẫn nhau
    1. reciprocate each other's affection: họ thương yêu lẫn nhau
  • (kỹ thuật) làm cho chuyển động qua lại (pittông...)
  • (toán học) thay đổi cho nhau
  • đáp lại; chúc lại
  • (kỹ thuật) chuyển động qua lại (pittông...)

Những từ liên quan với RECIPROCATE

square, reply, barter, interchange, repay, return, share, retort, match, render, respond, requite, retaliate, recompense
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất