Swap | Nghĩa của từ swap trong tiếng Anh

/ˈswɑːp/

  • Danh Từ
  • (từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác
  • Động từ
  • (từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác
    1. to swop something for something: trao đổi vật no lấy vật kia
    2. never swop horses while crossing the stream: không nên thay ngựa giữa dòng

Những từ liên quan với SWAP

swop, bargain, barter, interchange, change, bandy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất