Bandy | Nghĩa của từ bandy trong tiếng Anh

/ˈbændi/

  • Động từ
  • ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện...)
    1. to bandy words with someone: điều qua tiếng lại với ai
  • bàn tán
    1. to have one's name bandied about: là đầu đề bàn tán, trở thành đầu đề bàn tán
  • Danh Từ
  • (thể dục,thể thao) bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng
  • gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu)
  • Tính từ
  • vòng kiềng (chân)

Những từ liên quan với BANDY

barter, carriage, banter, cart, discuss
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất