Renew | Nghĩa của từ renew trong tiếng Anh

/rɪˈnuː/

  • Động từ
  • hồi phục lại, làm hồi lại
  • thay mới, đổi mới
    1. to renew one's youth: làm trẻ lại
    2. to renew the water in a vase: thay nước mới ở bình
  • làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau (một thời gian gián đoạn)
    1. to renew a contract: ký lại một bản hợp đồng
    2. to renew one's friendship with someone: nối lại tình bạn với ai
    3. to renew a promise: nhắc lại lời hứa
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại trở thành mới lại
    1. the clamour renewed: tiếng ồn ào lại trở lại
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất