Lap | Nghĩa của từ lap trong tiếng Anh

/ˈlæp/

  • Danh Từ
  • vạt áo, vạt váy
  • lòng
    1. the baby sat on his mother's lap: đứa bé ngồi trong lòng mẹ
  • dái tai
  • thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi)
  • to be in Fortune's lap
    1. may mắn
  • in the lap of gods
    1. có trời biết
  • in the lap of luxury
    1. trong cảnh xa hoa
  • vật phủ (lên một vật khác)
  • vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn)
  • (thể dục,thể thao) vòng chạy, vòng đua
  • (kỹ thuật) tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap)
  • Động từ
  • phủ lên, chụp lên, bọc
  • quấn, cuộn; gói
    1. to lap something round something: quấn vật gì chung quanh vật khác
  • vượt hơn một vòng (trong cuộc chạy đua)
  • phủ lên, chụp lên
  • Danh Từ
  • (kỹ thuật) đá mài
  • Động từ
  • (kỹ thuật) mài bằng đá mài
  • Danh Từ
  • cái liềm, cái tớp
  • thức ăn lỏng (cho chó...)
  • tiếng vỗ bập bềnh (sóng)
  • Động từ
  • liếm, tớp (bằng lưỡi)
  • nốc, uống ừng ực
  • vỗ bập bềnh (sóng)
  • to lap up everything one is told
    1. ai nói gì cũng tin

Những từ liên quan với LAP

burble, round, bubble, circle, lick, course, ripple, splash, loop, slap, bathe, distance, gurgle, lip
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất