Ripple | Nghĩa của từ ripple trong tiếng Anh

/ˈrɪpəl/

  • Danh Từ
  • sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)
  • tiếng rì rầm; tiếng róc rách
    1. a ripple of conversation: tiếng nói chuyện rì rầm
    2. the ripple of the brook: tiếng róc rách của dòng suối
  • Động từ
  • gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước)
  • rì rầm; róc rách
    1. soft laughter rippled next door: nhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
    2. the brook is rippling: suối róc rách
  • làm cho gợn sóng lăn tăn
  • làm cho rì rào khẽ lay động
    1. a zephyr ripples the foliage: cơn gió thoảng làm lá cây khẽ rì rào lay động
  • Danh Từ
  • (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột)
  • Động từ
  • chải (lanh) bằng máy chải

Những từ liên quan với RIPPLE

vibrate, rush, billow, line, furrow, crest, curl, palpitate, quiver, breaker, fold, motion, flow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất