Quiver | Nghĩa của từ quiver trong tiếng Anh

/ˈkwɪvɚ/

  • Danh Từ
  • bao đựng tên
  • to have an arrow left in one's quiver
    1. (xem) arrow
  • a quite full of children
    1. gia đình đông con
  • to have one's quiver full
    1. đông con
  • sự rung, sự run
  • tiếng rung, tiếng run
  • Động từ
  • rung; run
    1. voice quivers: giọng nói run run
  • vỗ nhẹ, đập nhẹ (cánh)

Những từ liên quan với QUIVER

shiver, spasm, glitter, sparkle, convulse, flash, convulsion, glimmer, shake, shimmer, oscillation, pulsate, shudder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất