Embroil | Nghĩa của từ embroil trong tiếng Anh

/ɪmˈbrojəl/

  • Động từ
  • làm rối rắm
  • lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)
  • làm cho (ai) xung đột (với ai)

Những từ liên quan với EMBROIL

snarl, implicate, disorder, confound, involve, incriminate, mire, muddle, enmesh, confuse, entangle, perplex, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất