Skein | Nghĩa của từ skein trong tiếng Anh
/ˈskeɪn/
- Danh Từ
- cuộn chỉ, cuộc len
- đàn vịt trời đang bay
- việc rắc rối như mớ bòng bong
Những từ liên quan với SKEIN
mass,
knot,
snarl,
mess,
snag,
maze,
labyrinth,
jungle,
mesh,
muddle,
coil,
rummage,
complication