Maze | Nghĩa của từ maze trong tiếng Anh

/ˈmeɪz/

  • Danh Từ
  • cung mê; đường rồi
  • (nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm
    1. to be in a maze: ở trong một trạng thái rối rắm

Những từ liên quan với MAZE

skein, puzzle, knot, perplexity, morass, intricacy, mesh, imbroglio, muddle, hodgepodge, quandary, convolution
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất