Trap | Nghĩa của từ trap trong tiếng Anh

/ˈtræp/

  • Danh Từ
  • đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý
  • (khoáng chất) đá trap ((cũng) traprock)
  • bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to set (lay) a trap: đặt bẫy
    2. to be caught in a; to fall into a trap: mắc bẫy, rơi vào bẫy, mắc mưu
  • (như) trap-door
  • (kỹ thuật) Xifông; ống chữ U
  • máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn
  • xe hai bánh
  • (từ lóng) cảnh sát; mật thám
  • (số nhiều) (âm nhạc) nhạc khí gõ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mồm
  • Động từ
  • đặt bẫy, bẫy
  • đặt cửa sập, đặt cửa lật (trên sàn, trần...)
  • đặt xifông, đặt ống chữ U

Những từ liên quan với TRAP

ruse, pitfall, net, deception, artifice, snag, hook, bait, plot, prank, stratagem, quagmire, ploy, noose
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất