Bait | Nghĩa của từ bait trong tiếng Anh

/ˈbeɪt/

  • Danh Từ
  • (như) bate
  • mồi, bả ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. live bait: mồi sống (bằng cả con...)
  • sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi
  • Động từ
  • mắc mồi (vào lưỡi câu hay vào bẫy)
  • cho (ngựa...) ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường
  • cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại)
  • trêu chọc, quấy nhiễu
  • dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi

Những từ liên quan với BAIT

harass, drag, seduce, draw, snare, lure, attraction, bribe, entice, inducement, shill, bedevil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày