Harass | Nghĩa của từ harass trong tiếng Anh

/həˈræs/

  • Động từ
  • gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu
  • quấy rối
    1. to harass the enemy forces: quấy rối quân địch

Những từ liên quan với HARASS

burn, strain, hassle, hound, devil, intimidate, persecute, bait, pester, exhaust, heckle, distress, raid, foray
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất