Stratagem | Nghĩa của từ stratagem trong tiếng Anh

/ˈstrætəʤəm/

  • Danh Từ
  • mưu, mưu mẹo
    1. that must be effected by stratagem: cái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được

Những từ liên quan với STRATAGEM

proposition, story, pitch, angle, brainchild, scheme, artifice, gimmick, racket, plot, method, scene, ploy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất