Stratagem | Nghĩa của từ stratagem trong tiếng Anh
/ˈstrætəʤəm/
- Danh Từ
- mưu, mưu mẹo
- that must be effected by stratagem: cái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được
Những từ liên quan với STRATAGEM
proposition,
story,
pitch,
angle,
brainchild,
scheme,
artifice,
gimmick,
racket,
plot,
method,
scene,
ploy