Ambush | Nghĩa của từ ambush trong tiếng Anh

/ˈæmˌbʊʃ/

  • Danh Từ
  • cuộc phục kích, cuộc mai phục
  • quân phục kích, quân mai phục
  • nơi phục kích, nơi mai phục
  • sự nằm rình, sự nằm chờ
    1. to fall into an ambush: rơi vào một trận địa phục kích
    2. to lay (make) an ambush: bố trí một cuộc phục kích
    3. to lie (hide) in ambush for: phục kích, mai phục, nằm phục kích
  • Động từ
  • phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích
  • nằm rình, nằm chờ

Những từ liên quan với AMBUSH

decoy, jump, pitfall, assault, shelter, deception, hiding, lurk, hide, camouflage, bushwhack
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất