Suppress | Nghĩa của từ suppress trong tiếng Anh

/səˈprɛs/

  • Động từ
  • chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn)
  • đàn áp
    1. to suppress a rebellion: đàn áp một cuộc nổi loạn
  • bỏ, cấm, cấm hoạt động
    1. to suppress a fascist association: cấm một tổ chức phát xít
  • nín, nén, cầm lại
    1. to suppress a laugh: nín cười
  • giữ kín; lấp liếm, ỉm đi
    1. to suppress evidence: giữ kín chứng cớ; lấp liếm chứng cớ
    2. to suppress a book: ỉm một quyển sách đi (không có phát hành); thu hồi một cuốn sách
  • to suppress one's conscience
    1. làm im tiếng nói của lương tâm

Những từ liên quan với SUPPRESS

muffle, crush, muzzle, annihilate, overthrow, curb, quell, censor, repress, overcome, stifle, quash, subdue, contain, abolish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất