Outright | Nghĩa của từ outright trong tiếng Anh

/ˌaʊtˈraɪt/

  • Tính từ
  • hoàn toàn, toàn bộ
  • thẳng, công khai; toạc móng heo
  • triệt để, dứt khoát
  • Trạng Từ
  • hoàn toàn, tất cả, toàn bộ
  • ngay lập tức
    1. to kill outright: giết chết tươi
  • thẳng, công khai; toạc móng heo

Những từ liên quan với OUTRIGHT

perfect, pure, entire, consummate, downright, gross, flat, all, absolute, positive, arrant, direct, definite, straightforward
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất