Consummate | Nghĩa của từ consummate trong tiếng Anh

/ˈkɑːnsəmət/

  • Tính từ
  • tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời
    1. consummate skill: sự khéo léo tột bực
    2. to be a consummate matter (mistress) of one's craft: thạo nghề, tinh thông nghề của mình
  • quá đỗi, quá chừng, quá xá
    1. consummate liar: người nói láo quá chừng
    2. a consummate ass: thằng đại ngu
  • Động từ
  • làm xong, hoàn thành, làm trọn
  • to consummate a marriage
    1. đã qua đêm tân hôn

Những từ liên quan với CONSUMMATE

talented, perfect, end, accomplished, conclude, gifted, finished, skilled, complete, practiced, polished, accomplish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất