Accomplished | Nghĩa của từ accomplished trong tiếng Anh

/əˈkɑːmplɪʃt/

  • Tính từ
  • đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn
  • được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)
    1. an accomplished musician: một nhạc sĩ tài năng hoàn hảo

Những từ liên quan với ACCOMPLISHED

hip, brainy, sharp, proficient, savvy, adept, cultivated, masterly, skillful, gifted, cool, practiced, polished
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất