Collapse | Nghĩa của từ collapse trong tiếng Anh

/kəˈlæps/

  • Động từ
  • đổ, sập, sụp, đổ sập
    1. the house collapsed: căn nhà đổ sập
  • gãy vụn, gãy tan
    1. the chair collapsed: chiếc ghế gãy tan
  • suy sụp, sụp đổ
    1. health collapses: sức khoẻ suy sụp
    2. plan collapses: kế hoạch sụp đổ
  • sụt giá, phá giá (tiền)
  • xẹp, xì hơi (lốp xe...)
  • ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược)
  • méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe)

Những từ liên quan với COLLAPSE

break, disintegrate, ruination, founder, smash, crumple, crash, fail, drop, catastrophe, bankruptcy, failure, debacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất