Fail | Nghĩa của từ fail trong tiếng Anh

/ˈfeɪl/

  • Danh Từ
  • sự hỏng thi
  • người thi hỏng
  • without fail
    1. chắc chắn, nhất định
  • Động từ
  • không nhớ, quên
    1. don't fail to let me know: thế nào anh cũng nhớ tin cho tôi biết
  • yếu dần, mất dần, tàn dần
  • không đúng, sai
    1. the prophecy failed: lời tiên đoán sai
  • thiếu
    1. to fail in respect for someone: thiếu sự kính trọng đối với ai
  • không thành công, thất bại
  • trượt, hỏng thi
  • bị phá sản
  • không làm tròn, không đạt
    1. to fail in one's duty: không làm tròn nhiệm vụ
    2. to fail of one's purposes: không đạt mục đích
  • hỏng, không chạy nữa
  • thiếu, không đủ
    1. time would fail me to tell: tôi sẽ không đủ thời giờ để nói
    2. words fail me: tôi không đủ lời để nói hết được, tôi không thể tả hết được
    3. the wind failed us: (thuyền) chúng ta hết gió
  • thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai)
    1. his memory fails him: trí nhớ của anh ta kém lắm rồi
  • đánh trượt (một thí sinh)
  • thất bại

Những từ liên quan với FAIL

backslide, slip, ignore, break, fall, blunder, finish, neglect, miss, fizzle, founder, decline, fold, abort, drop
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất