Flop | Nghĩa của từ flop trong tiếng Anh

/ˈflɑːp/

  • Danh Từ
  • sự rơi tõm; tiếng rơi tõm
  • (từ lóng) sự thất bại
    1. to come to a flop: thất bại (vở kịch...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ
  • Động từ
  • lắc lư
  • đi lạch bạch
  • ngồi xuống
    1. to flop into a chair: ngồi phịch xuống ghế
  • kêu tõm
  • (từ lóng) thất bại (vở kịch...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ
  • quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống
  • thịch!, tõm!
  • Trạng Từ
  • đánh thịch một cái, đánh tõm một cái

Những từ liên quan với FLOP

flounder, loser, fiasco, miscarriage, dangle, disaster, lemon, bust, misfire, fold, flutter, jerk, bomb, sag, debacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất