Lemon | Nghĩa của từ lemon trong tiếng Anh

/ˈlɛmən/

  • Danh Từ
  • cá bơn lêmon
  • quả chanh; cây chanh
  • màu vàng nhạt
  • (từ lóng) cô gái vô duyên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự
    1. to hand someone a lemon: (từ lóng) cho ai một vật vô dụng; đánh lừa ai
  • Động từ
  • chanh vàng

Những từ liên quan với LEMON

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất