Dangle | Nghĩa của từ dangle trong tiếng Anh

/ˈdæŋgəl/

  • Động từ
  • lúc lắc, đu đưa
  • nhử, đưa ra để nhử
  • lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa
    1. a sword dangles at his side: thanh kiếm lủng lẳng bên sườn anh ta
    2. the bulb slowly dangles in the wind: bóng đèn đu đưa nhẹ trong gió
  • ((thường) + about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng

Những từ liên quan với DANGLE

tempt, sling, flourish, brandish, lure, flap, droop, entice, hang, depend, flaunt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất