Stagger | Nghĩa của từ stagger trong tiếng Anh

/ˈstægɚ/

  • Danh Từ
  • sự lảo đảo; bước đi loạng choạng
  • (kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)
  • (số nhiều) sự chóng mặt
  • (số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers)
  • Động từ
  • lảo đảo, loạng choạng
  • do dự, chần chừ, phân vân; dao động
  • làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người
    1. a staggering blow: một cú đấm choáng người
  • làm do dự, làm phân vân; làm dao động
    1. to be staggered by a question: bị câu hỏi làm phân vân
  • (kỹ thuật) xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi
  • bố trí (ngày nghỉ, giờ làm...) chéo nhau

Những từ liên quan với STAGGER

reel, careen, alternate, amaze, lurch, puzzle, shatter, stun, falter, paralyze, shake, devastate, startle, astonish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất