Reel | Nghĩa của từ reel trong tiếng Anh

/ˈriːl/

  • Danh Từ
  • guồng (quay tơ, đánh chỉ)
  • ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...)
    1. a reel of cotton thread: một ống (cuộn) chỉ sợi
    2. a picture in eight reels: một cuộn phim gồm có tám cuộn
  • (kỹ thuật) tang (để cuộn dây)
  • off the reel
    1. không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn; trơn tru
  • Động từ
  • quấn (chỉ, dây, phím) vào ống, quấn vào cuộn ((cũng) to reel in, to reel up)
  • quay (như guồng quay tơ)
  • kêu sè sè (như guồng quay tơ) (dế, cào cào...)
  • to reel off
    1. tháo (chỉ) ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn
  • (nghĩa bóng) thuật lại lưu loát trơn tru, đọc lại lưu loát trơn tru
  • Danh Từ
  • điệu vũ quay (ở Ê-cốt)
  • nhạc cho điệu vũ quay (ở Ê-cốt)
  • Động từ
  • nhảy điệu vũ quay
  • Danh Từ
  • sự quay cuồng
  • sự lảo đảo, sự loạng choạng
  • Động từ
  • quay cuồng
    1. everything reels before his eyes: mọi vật quay cuồng trước mắt nó
  • chóng mặt, lảo đảo, choáng váng
    1. my head reels: đầu tôi choáng váng; tôi chóng mặt lảo đảo
  • đi lảo đảo, loạng choạng
    1. to reel to and fro like a drunken man: đi lảo đảo như người say rượu

Những từ liên quan với REEL

waver, swim, twirl, teeter, totter, stagger, bob, careen, stumble, revolve, lurch, pitch, falter, rock, shake
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất