Swim | Nghĩa của từ swim trong tiếng Anh

/ˈswɪm/

  • Danh Từ
  • sự bơi lội
  • vực sâu nhiều cá (ở sông)
  • tình hình chung, chiều hướng chung
    1. to be in the swim: biết được tình hình chung
    2. to be out of the swim: không nắm được tình hình chung
    3. to put somebody in the swim: cho ai biết tình hình chung
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) swimming-bladder
  • Động từ
  • bơi
    1. to swim on one's back: bơi ngửa
    2. to swim on one's side: bơi nghiêng
    3. to swim across the river: bơi qua sông
  • nổi
    1. vegetables swimming in the broth: rau nổi trên mặt nước xuýt
  • lướt nhanh
    1. she swam into the room: cô ta đi lướt nhanh vào trong phòng
  • trông như đang quay tít, trông như đang rập rình
    1. everything swam before his eyes: mọi vật như đang quay tít trước mắt nó
  • choáng váng
    1. my head swims: đầu tôi choáng váng
  • trần ngập, đẫm ướt
    1. eyes swimming with tears: mắt đẫm lệ
  • bơi, bơi qua
    1. to swim a river: bơi qua con sông
    2. to swim a race: bơi thi
  • bơi thi với (ai)
    1. to swim someone a hundred metres: bơi thi với ai một trăm mét
  • cho bơi (chó, ngựa...)
    1. to swim a horse across a stream: cho ngựa bơi qua suối
  • to swim with (down) the tide
    1. (xem) tide
  • to swim to the bottom like a stone (like tailor's goose)
    1. (đùa cợt) không biết bơi; chìm nghỉm

Những từ liên quan với SWIM

paddle, stroke, glide, race, move, crawl, freestyle, bathe, dive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất