Crawl | Nghĩa của từ crawl trong tiếng Anh

/ˈkrɑːl̟/

  • Danh Từ
  • ao nuôi cá
  • chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm
  • sự bò, sự trường
  • (thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke)
  • sự kéo lê đi
    1. to go at a crawl: đi kéo lê, đi chậm rề rề, bò lê ra
  • Động từ
  • bò, trườn
  • lê bước, lê chân, bò lê
  • bò nhung nhúc, bò lúc nhúc
    1. the ground crawls with ants: đất nhung nhúc những kiến
  • luồn cúi, quỵ luỵ
    1. to crawl before somebody: luồn cúi ai
  • sởn gai ốc
    1. it makes my flesh crawl: cái đó làm tôi sởn gai ốc lên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui

Những từ liên quan với CRAWL

slide, drag, squirm, fawn, lollygag, plod, poke, cringe, clamber, slither, scrabble, creep, grovel, inch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất