Wriggle | Nghĩa của từ wriggle trong tiếng Anh

/ˈrɪgəl/

  • Danh Từ
  • sự quằn quại; sự bò quằn quại
  • Động từ
  • quằn quại; bò quằn quại
    1. the eel wriggled through my fingers: con lươn quằn quại bò tuột khỏi tay tôi
  • len, luồn, lách
    1. to wriggle through: luồn qua
    2. to wriggle into someone's favour: khéo luồn lách để được lòng ai
    3. he can wriggle out of any difficulty: nó có thể khéo léo thoát ra khỏi bất cứ khó khăn nào
  • (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức
    1. criticism made him wriggle: sự phê bình làm cho hắn khó chịu
  • ngoe nguẩy
    1. to wriggle one's tail: ngoe nguẩy đuôi
    2. to wriggle oneself free: vặn mình tuột ra khỏi (dây trói...)
  • lẻn (vào, ra)
    1. to wriggle one's way into: lẻn vào, luồn vào

Những từ liên quan với WRIGGLE

twist, waggle, wag, sneak, dodge, squirm, slip, glide, convulse, jiggle, ooze, slink, skew, crawl, jerk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất