Sneak | Nghĩa của từ sneak trong tiếng Anh

/ˈsniːk/

  • Danh Từ
  • người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo
  • (thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê)
  • Động từ
  • trốn, lén
    1. to sneak off (away): trốn đi, lén đi
    2. to sneak in: lẻn vào
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mách lẻo
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ăn cắp, xoáy
  • mang lén, đưa lén
  • to sneak out of
    1. lén lút lẩn tránh (công việc...)

Những từ liên quan với SNEAK

coward, steal, skunk, slither, louse, creep, evade, rascal, slink, smuggle, crawl, cur, hide
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất