Grovel | Nghĩa của từ grovel trong tiếng Anh

/ˈgrɑːvəl/

  • Động từ
  • nằm phục xuống đất; bò; đầm
    1. to grovel in the mud: đầm trong bùn
  • (nghĩa bóng) quỳ gối, uốn gối, khom lưng uốn gối
    1. to grovel to (before) somebody: khom lưng uốn gối trước mặt ai

Những từ liên quan với GROVEL

kneel, court, creep, kowtow, implore, crawl, cower, beg, flatter, pamper, beseech, crouch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất