Bruise | Nghĩa của từ bruise trong tiếng Anh

/ˈbruːz/

  • Danh Từ
  • vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)
  • Động từ
  • làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)
  • làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)
  • tán, giã (vật gì)
  • thâm tím lại; thâm lại
  • to bruise along
    1. chạy thục mạng

Những từ liên quan với BRUISE

discoloration, beat, injury, pound, deface, injure, blacken, contusion, damage, mark, mouse, mar, blemish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất