Irritate | Nghĩa của từ irritate trong tiếng Anh

/ˈirəˌteɪt/

  • Động từ
  • làm phát cáu, chọc tức
  • (sinh vật học) kích thích
  • (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)
  • (pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị

Những từ liên quan với IRRITATE

provoke, rattle, rile, bother, peeve, infuriate, incense, confuse, gall, offend, aggravate, disturb, enrage, annoy, rankle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất