Aggravate | Nghĩa của từ aggravate trong tiếng Anh

/ˈægrəˌveɪt/

  • Động từ
  • làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm
    1. to aggravate an illeness: làm cho bệnh nặng thêm
    2. to aggravate a sitnation: làm cho tình hình thêm trầm trọng
  • (thông tục) làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức

Những từ liên quan với AGGRAVATE

exasperate, exaggerate, provoke, heighten, exacerbate, needle, intensify, deepen, bother, pester, nag, peeve, get, magnify, enhance
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất