Needle | Nghĩa của từ needle trong tiếng Anh

/ˈniːdl̟/

  • Danh Từ
  • cái kim; kim (la bàn...)
    1. the eye of a needle: lỗ kim
    2. to thread a needle: xâu kim
  • chỏm núi nhọn
  • lá kim (lá thông, lá tùng)
  • tinh thể hình kim
  • cột hình tháp nhọn
  • (the needle) (từ lóng) sự bồn chồn
    1. to have (get) the needle: cảm thấy bồn chồn
  • as sharp as a needle
    1. (xem) sharp
  • to look for a needle in a bottle (bundle) of hay (in a haystack)
    1. đáy biển mò kim
  • true as the needle to the pole
    1. đáng tin cậy
  • Động từ
  • khâu
  • nhể (bằng kim); châm
  • lách qua, len lỏi qua
    1. to needle one's way through a crwod: lách qua một đám đông
  • kết tinh thành kim
  • (từ lóng) châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia)

Những từ liên quan với NEEDLE

badger, quiz, goad, nettle, question, hector, rile, prick, bother, bait, pester, nag, sting, bedevil, aggravate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất