Exacerbate | Nghĩa của từ exacerbate trong tiếng Anh

/ɪgˈzæsɚˌbeɪt/

  • Động từ
  • làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
  • làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận

Những từ liên quan với EXACERBATE

embitter, exasperate, provoke, heighten, intensify, madden, excite, aggravate, enrage, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất