Vex | Nghĩa của từ vex trong tiếng Anh

/ˈvɛks/

  • Động từ
  • làm bực, làm phật ý
    1. how vexing!: thật là bực quá!
  • (thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả)
    1. vexed by storms: bị bão tố làm nổi sóng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất